Mời quý vị dùng trà !

Đừng để phí thời gian !

Lời hay ý đẹp

""

Sắc hoa

Tài nguyên dạy học

THỜI TIẾT

Hà Nội Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi Huế Du bao thoi tiet - Co do Hue Thành Phố Hồ Chí Minh Du bao thoi tiet - Thanh pho Ho Chi Minh

Phong cảnh Việt Nam

Ảnh ngẫu nhiên

Video_13cailuongEnglish.flv Happy_new_year.swf WP_20151002_032.jpg WP_20151002_037.jpg WP_20160103_026.jpg IMG_3129.jpg 20131004_174353.jpg 20131127_111855.jpg 20131106_111804.jpg 20131110_120853.jpg Images26.jpg Images_2.jpg IMG_3129.jpg Mau_tim_thuy_chung.swf He_201330x45.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png 20130507_165658.jpg 20130507_172509.jpg 20130301_172843.jpg EmoiHN_PHO.swf

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đức Thái 0916444616)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    GIÁ VÀNG - NGOẠI TỆ


    Tra cứu điểm thi đại học.

    Xem điểm thi Đại Học !

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Dạy học theo góc

    Lễ khai giảng năm học 2018-2019

    Tinh bột nghệ Chí Tân Khoái Châu Hưng Yên

    Lễ khánh thành khu hiệu bộ

    Tinh bột nghệ viên mật ong

    NGUYỄN ĐỨC THÁI TRƯỜNG THCS CHÍ TÂN KHOÁI CHÂU HƯNG YÊN - KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH

    Địa 8 - Tiết 16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Đức Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:38' 09-12-2010
    Dung lượng: 6.5 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đoàn kết - Chăm ngoan - Học giỏi -
    Chào mừng các thầy cô giáo
    8A
    Nước có số dân đông nhất khu vực Đông á:
    a. Hàn Quốc
    b. Nhật Bản
    c. Trung Quốc
    d.Triều Tiên
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1. Chọn đáp án đúng:
    Nhật Bản là nước ......................... Hàn Quốc, Đài Loan là nước và vùng lãnh thổ.. ...... .......Trung Quốc có nền kinh tế .................và đầy tiềm năng.
    Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
    Kiểm tra bài cũ
    Tiết 16 - Bài 14
    ĐÔNG NAM Á - ĐẤT LIỀN VÀ HẢI ĐẢO

    đông nam á - đất liền và hải đảo
    Tiết 16 - Bài 14:
    I. Vị trí và giới hạn của khu vực đông nam á.

    đông nam á - đất liền và hải đảo
    Tiết 16 - Bài 14:
    I. Vị trí và giới hạn của khu vực đông nam á.
    1. Vị trí:
    Cực Bắc 28,5 0B
    92 0§
    28,50 B
    1400 Đ
    10,50 N
    Quan sát H15.1 em hãy xác định các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây của khu vực thuộc nước nào?
    1. Vị trí
    Nằm trong khoảng:
    10,5 0N đến 28,50B
    920 Đ đến 1400 Đ

    đông nam á - đất liền và hải đảo
    Tiết 16 - Bài 14
    I. Vị trí và giới hạn của khu vực đông nam á.
    1. Vị trí:
    2. Giới hạn:
    Dựa vào hình: Vì sao khu vực lại có tên "Đông Nam á - Đất liền và hải đảo", so sánh với khu vực Đông á
    2. Giới hạn
    Gồm phần đất liền và phần hải đảo.
    2. Giới hạn :
    Lu-Xôn
    Xu-ma-tơ-ra
    Ca-li-man-tan
    Xu-la-vê-di
    Ti-mo
    1
    2
    3
    5
    4
    Dựa H14.1 em xác định vị trí các biển và các đảo lớn?
    Dựa H29.1 em xác định Đông Nam á là cầu nối giữa 2 đại dương và 2 châu lục nào?
    -Là cầu nối giữa Thái Bình Dương và ?n Độ Dương, giữa Châu á và Châu Đại Dương
    2.Giới hạn:
    -Gồm: Phần đất liền và phần hải đảo

    đông nam á - đất liền và hải đảo
    Tiết 16 - Bài 14
    I. Vị trí và giới hạn của khu vực đông nam á.
    II. Đặc điểm tự nhiên.
    Nhóm 1: Địa hình
    Dựa vào H14.1 nhận xét và xác định các dạng địa hình chủ yếu, hướng núi, cao nguyên và đồng bằng ở phần đất liền và hải đảo?
    Nhóm 2: Khí hậu
    Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H14.2. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định các địa điểm trên H14.1.
    Dựa H14.1 nêu và xác định các hướng gió ở Đông Nam á vào mùa hạ và mùa đông
    Nhóm 3: Sông ngòi.
    Đặc điểm sông ngòi của 2 khu vực .
    Dựa H14.1 xác định và đọc tên 5 sông lớn nơI bắt nguồn hướng chảy, chế độ nước và giá trị kinh tế.
    Nhóm 4: Đặc điểm nổi bật của cảnh quan của 2 khu vực. Giải thích rừng rậm nhiệt đới và rừng thưa rụng lá
    Hình 14.1
    Nhóm 1: Địa hình
    Dựa vào H14.1 nhận xét và xác định các dạng địa hình chủ yếu, hướng núi, cao nguyên và đồng bằng ở phần đất liền và hải đảo?
    II. Ỉc iĨm t nhin :
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây , ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi , röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới , bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Núi lửa phun ở Inđônêxia năm 1983
    THẢM HOẠ SÓNG THẦN
    Hình 14.2
    Nhóm 2: Khí hậu
    Nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 địa điểm tại H14.2. Cho biết chúng thuộc đới, kiểu khí hậu nào? Xác định các địa điểm trên H14.1.
    Dựa H14.1 nêu và xác định các hướng gió ở Đông Nam á vào mùa hạ và mùa đông
    II. Ỉc iĨm t nhin:
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây ,
    ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi , röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới , bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    Mưa lũ ở nam trung bộ 5/11/2010
    Hình 14.1
    Nhóm 3: Sông ngòi - Cảnh quan.
    Đặc điểm sông ngòi của 2 khu vực .
    Dựa H14.1 xác định và đọc tên 5 sông lớn nơi bắt nguồn hướng chảy, chế độ nước và giá trị kinh tế.
    II. Ỉc iĨm t nhin :
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây ,
    ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi , röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới , bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    - Đặc điểm nổi bật của cảnh quan ở 2 khu vực. Giải thích rừng rậm nhiệt đới và rừng thưa rụng lá
    Nhóm 4
    II. Ỉc iĨm t nhin:
    Đặc điểm
    Bán đảo Trung Ấn
    Quần đảo Mã Lai
    Địa hình
    * Chủ yếu núi, hướng Đông _ Tây ,
    ĐB _ TN, núi lửa .

    * Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp
    Khí hậu
    Cảnh quan
    Sông ngòi
    * Röøng nhieät ñôùi Èm, röøng thöa ruïng laù vaøo muøa khoâ , xavan .
    * 5 sông lớn, bắt nguồn từ vùng núi phía Bắc , chảy theo hướng Bắc-Nam, chế độ theo mùa mưa, hàm lượng phù sa nhiều .
    * Nhiệt đới gió mùa. Bão về mùa hè _ thu . ( Y- an - gun )
    * Chủ yếu núi cao,hướng núi Bắc_Nam , TB _ ĐN.Các cao nguyên thấp.
    * Đồng bằng châu thổ phù sa màu mỡ, ở ven biển ,có giá trị lớn về kinh tế , tập trung dân cư đông .
    * Xích đạo và nhiệt đới gió mùa. Bão nhiều
    ( Pa - đăng )
    * Rừng rậm nhiệt đới bốn mùa xanh tốt .
    * Sông ngắn, dốc, đa số có chế độ nước điều hòa, ít giá trị giao thông, có giá trị thủy điện .
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    - Quan sát ảnh cho biết đây là cảnh quan nào?
    Rừng khộp ở tây nguyên vào đầu mùa khô
    Lược đồ khoáng sản Đông Nam á
    Th
    S
    K
    D
    Thi
    1
    2
    3
    5
    4
    Ê
    N
    T
    A
    I
    T
    H
    I
    2. Gồm 4 chữ cái: Sông dài nhất Việt Nam là con sông gì?
    3. Gồm 7 chữ cái: Sông Mê Nam đổ vào vịnh nào?
    Trò chơi ô chữ
    Từ chìa khoá
    Từ chìa khoá: Gồm 8 chữ cái nói về một số khó khăn thường xuyên xảy ra ở khu vực Đông Nam á.
    1. Gồm 7 chữ cái: Phần đất liền của khu vực Đông Nam á có tên là bán đảo gì?
    5. Gồm 6 chữ cái: Điểm cực Bắc và điểm cực Tây của khu vực Đông Nam á nằm ở đất nước này?
    4. Gồm 9 chữ cái: Đất nước có nhiều đảo nhất trong khu vực?
    Em hãy cho biết ý nghĩa cuả vị trí, giới hạn của khu vực Đông Nam Á?
    Dặn dò:
    Học bài.
    Chuẩn bị bài sau: Làm đề cương ôn tập học kỳ I
    Các thầy cô giáo
    và các em học sinh!
    Xin chân thành cảm ơn!
     
    Gửi ý kiến

    Báo mới

    Truyện cười

    Xem điểm thi Đại học.

    Xem điểm thi Đại Học !

    NGUYỄN ĐỨC THÁI - HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH

    Click vào đôi chim để về đầu trang